CFDs là những công cụ đầu tư phức tạp và tiềm ẩn rủi ro cao về việc mất tiền nhanh chóng do hiệu ứng đòn bẩy. Chỉ nên giao dịch với số tiền mà bạn có thể chấp nhận mất.
Mở tài khoản Exness →
Dữ liệu đo lường

Biến động trên Exness — Biên độ dao động hàng ngày, khoảng trống giá và mức rủi ro trên mỗi lô

Biên độ dao động trung bình hàng ngày, chế độ biến động, khoảng trống giá cuối tuần và mức biến động thực tế của một lô tính bằng đô la — được tính toán dựa trên lịch sử giá chỉ số S&P 500 (MT5) của chính Exness. Đo lường vào ngày 7 tháng 7 · 14:51 +07.

Mở tài khoản Exness →

Số tiền gửi tối thiểu 10 USD · Hơn 100 công cụ giao dịch · Thành lập năm 2008

Biên độ trung bình hàng ngày và chế độ

Công cụADR (14 buổi)ADR (50 buổi)Chế độBiến động thực tế (hàng năm)Chênh lệch trung bình vào cuối tuần
EUR/USD47,9 pip50,1 pipổn định (0.96)4.29%0,2 pip
GBP/USD60,1 pip69,4 pipđang thu hẹp (0.87)5.72%0,3 pip
USD/JPY61,8 pip54,9 pipmở rộng (1.13)5.38%0,2 pip
AUD/USD38,1 pip45.8 pipco lại (0,83)7.15%0,2 pip
USD/CAD45,3 pip45.8 pipổn định (0.99)3.17%0,2 pip
USD/CHF36,8 pip42,1 pipđang thu hẹp (0.87)5.64%0,2 pip
NZD/USD30.5 pips42,1 pipđang thu hẹp (0.72)8.18%0,3 pip
EUR/GBP25,1 pip23.8 pipsổn định (1.05)3.08%0,1 pip
EUR/JPY82,6 pip74,4 pipmở rộng (1.11)5.02%0,3 pip
GBP/JPY100,3 pip98,4 pipổn định (1.02)5.39%0.5 pips
AUD/JPY63,4 pip67,9 pipổn định (0,93)6.57%0,2 pip
XAU/USD (Vàng)$89.39$92.88ổn định (0.96)22.96%$0.10
XAG/USD (Bạc)$2.79$3.22đang thu hẹp (0.87)52.81%$0.01
Dầu thô Mỹ (WTI)$2.07$3.30đang thu hẹp (0.63)43.72%$0.01
Dầu của Anh (Brent)$2.64$4.13co lại (0,64)49.14%$2.04
BTC/USD$2,406.86$2,263.08ổn định (1,06)30.85%$4.64
ETH/USD$87.79$83.62ổn định (1.05)44.29%$0.08
US500 (S&P 500)78,1 điểm80.1 điểmổn định (0,98)11.92%0.2 điểm
US30 (Dow)492,0 điểm537,3 điểmđang thu hẹp (0.92)12.41%0,5 điểm
USTEC (Nasdaq 100)628,9 điểm560,4 điểmđang mở rộng (1.12)21.95%0,6 điểm
DE30 (DAX)302,2 điểm343,0 điểmđang thu hẹp (0.88)16.8%21,6 điểm
JP225 (Nikkei 225)2.149,5 điểm1.798,0 điểmmở rộng (1.20)29.02%5,7 điểm
UK100 (FTSE 100)110,5 điểm124,6 điểmthu hẹp (0.89)13.04%8,2 điểm

ADR = chênh lệch trung bình giữa giá cao nhất và thấp nhất trong ngày. Phương pháp này so sánh 14 phiên giao dịch gần nhất với 50 phiên gần nhất: thị trường đang mở rộng cần mức dừng lỗ rộng hơn và khối lượng giao dịch nhỏ hơn; ngược lại, thị trường đang thu hẹp thì cần mức dừng lỗ hẹp hơn và khối lượng giao dịch lớn hơn. Khoảng trống cuối tuần = mức mở cửa trung bình của thứ Hai so với mức đóng cửa của thứ Sáu.

Rủi ro trên mỗi lô — quy mô tính theo đô la, không phải theo lô

Công cụADRGiá trị của 1 pip/pt ($/lô)Biến động giá trung bình hàng ngày trên mỗi lô
XAG/USD (Bạc)$2.79$50.00$13,940
XAU/USD (Vàng)$89.39$1.00$8,939
Dầu của Anh (Brent)$2.64$10.00$2,640
BTC/USD$2,406.86$0.01$2,407
Dầu thô Mỹ (WTI)$2.07$10.00$2,067
USTEC (Nasdaq 100)628,9 điểm$0.01$629
GBP/JPY100,3 pip$6.17$619
GBP/USD60,1 pip$10.00$601
EUR/JPY82,6 pip$6.17$510
US30 (Dow)492,0 điểm$0.10$492
EUR/USD47,9 pip$10.00$479
USD/CHF36,8 pip$12.40$456
AUD/JPY63,4 pip$6.17$391
USD/JPY61,8 pip$6.17$381
AUD/USD38,1 pip$10.00$381
DE30 (DAX)302,2 điểm$0.11$345
EUR/GBP25,1 pip$13.38$336
USD/CAD45,3 pip$7.03$319
NZD/USD30.5 pips$10.00$305
UK100 (FTSE 100)110,5 điểm$0.01$148
ETH/USD$87.79$0.01$88
US500 (S&P 500)78,1 điểm$0.01$78
JP225 (Nikkei 225)2.149,5 điểm$0.0006$13

Cùng một “1 lô” lại mang mức độ rủi ro rất khác nhau tùy theo từng công cụ giao dịch: trong mẫu này, một lô chỉ số Bạc (XAG/USD) dao động khoảng 13.940 USD trong một ngày bình thường, so với 13 USD của JP225 (Nikkei 225) — tức là mức độ rủi ro hàng ngày cao gấp khoảng 1.046 lần. Kích thước vị thế chỉ có thể so sánh một cách công bằng khi được xác định dựa trên mức dao động giá tính bằng đô la, và đó chính là cách mà công cụ tính khối lượng lot là vậy.

Phạm vi theo ngày trong tuần

Công cụThứ HaiThứ BaThứ TưThứ NămThứ Sáu
EUR/USD46,8 pip50.4 pips63.5 pips70.2 pips61.6 pip
GBP/USD77 pip66.5 pips80.3 pips101.3 pips75.4 pip
USD/JPY63.5 pips62 pips77.2 pips135.3 pips63,4 pip
AUD/USD40,6 pip55.5 pips60.7 pips59.1 pips51.3 pip
USD/CAD40,8 pip47.3 pips57,4 pip67.5 pips51,7 pip
USD/CHF36,8 pip43.2 pips49.1 pips64,2 pip47.5 pips
NZD/USD42,4 pip44.8 pips63.8 pips53 pips46 pip
EUR/GBP31.2 pip23.5 pips23.1 pips26.7 pips22.6 pips
EUR/JPY83,1 pip90.5 pips102 pips130 pips92.1 pips
GBP/JPY127 pip111.4 pips124.6 pips160.5 pips109.1 pips
AUD/JPY63.5 pips95.2 pips87.3 pips103.9 pips75.7 pips
XAU/USD (Vàng)$87.74$108.72$126.67$111.80$94.80
XAG/USD (Bạc)$3.09$3.59$4.12$3.94$3.56
Dầu thô Mỹ (WTI)$3.95$4.18$5.54$4.84$3.50
Dầu của Anh (Brent)$3.74$3.78$5.01$4.78$3.99
BTC/USD$2,182.41$2,480.08$2,715.17$2,694.95$2,312.90
ETH/USD$83.09$90.57$90.93$90.43$87.53
US500 (S&P 500)73,2 điểm94.5 pts97.9 pts96.6 điểm83.3 pts
US30 (Dow)523,7 điểm563.7 pts714.2 pts774.5 điểm530.9 pts
USTEC (Nasdaq 100)492,6 điểm723.9 pts622.4 pts642.8 điểm571.7 pts
DE30 (DAX)389,3 điểm413.5 pts426.3 pts489,3 điểm337.7 pts
JP225 (Nikkei 225)1.716,5 điểm2,100.2 pts2,004.5 điểm1,918.1 điểm1,868.2 pts
UK100 (FTSE 100)129,1 điểm128,6 điểm132.2 điểm182.0 điểm110.7 pts

Biên độ trung bình hàng ngày theo ngày trong tuần trong khoảng thời gian ADR. Những khác biệt này chỉ mang tính chất tham khảo — các tuần có tin tức sẽ làm thay đổi thứ tự của chúng.

Cách thức đo lường điều này

  • Biên độ hàng ngày, khoảng trống và giá đóng cửa đọc từ lịch sử D1 trên chính nguồn cấp MT5 của Exness.
  • Độ biến động thực tế được tính theo tỷ lệ hàng năm dựa trên các mức sinh lời hàng ngày từ giá đóng cửa đến giá đóng cửa.
  • Biến động giá bằng đô la trên mỗi lô = ADR × giá trị mỗi pip của hợp đồng theo thông số kỹ thuật của mã chứng khoán.
  • Các mức dao động trong quá khứ không thể dự báo các mức dao động trong tương lai; các số liệu được cập nhật theo lịch trình.

Được đo ngay trong terminal trên chính nguồn dữ liệu giá MetaTrader 5 và thông số ký hiệu của Exness, làm mới theo lịch. Mọi số liệu chỉ mang tính tham khảo và thay đổi theo điều kiện thị trường.

Mở tài khoản Exness →

Các trang liên quan của Exness